Mẫu nước đã xử lý lấy ngày 13/10/2026 tại 3 điểm: Nhà máy nước Mỏ Cày, Bệnh viện Cù Lao Minh, Bến xe Mỏ Cày, do TTKSBT VĨNH LONG - CS BẾN TRE thực hiện.
Kết luận của đơn vị kiểm nghiệm, chép nguyên văn từ phiếu:
Mẫu NƯỚC ĐÃ XỬ LÝ có các chỉ tiêu được kiểm nghiệm đạt tiêu chuẩn theo QCĐP 01:2022/BTr (Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre) do Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành.
Bản PDF đầy đủ do TTKSBT VĨNH LONG - CS BẾN TRE phát hành. Đây là văn bản gốc, các số liệu trên trang này chép lại từ đó.
Mở phiếu kiểm nghiệm (PDF) → Xem ảnh phiếu ↓Công ty không tự kiểm nghiệm rồi tự công bố. Mẫu nước được gửi tới một đơn vị y tế độc lập, có phòng thử nghiệm được công nhận theo chuẩn quốc tế.
Công ty lấy mẫu ở 3 điểm: tại nhà máy và trên mạng lưới cấp nước. Lấy thêm mẫu trên mạng lưới để kiểm tra nước có giữ được chất lượng trên đường ống tới nhà bà con hay không.
Mã số mẫu 0038.26, lượng mẫu 01 bình x 02 lít + 01 chai x 500ml, Ấp Phú Quới, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long.
| Chỉ tiêu | Giới hạn cho phép | Kết quả | Đơn vị | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|
| Coliform | < 3 | KPH LOD=1CFU/100ml | CFU/100ml | Đạt |
| Escherichia coli | < 1 | KPH LOD=1CFU/100ml | CFU/100ml | Đạt |
| Màu sắc | 15 | < 7,50 | TCU | Đạt |
| Mùi, vị | Không có mùi, vị lạ | Không có mùi, vị lạ | - | Đạt |
| Độ đục | 2 | KPH MLOD=0,30NTU | NTU | Đạt |
| pH | 6,0 – 8,5 | 6,65 | - | Đạt |
Mã số mẫu 0041.26, lượng mẫu 01 bình x 02 lít + 01 chai x 500ml, Ấp Tân Lộc, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long.
| Chỉ tiêu | Giới hạn cho phép | Kết quả | Đơn vị | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|
| Coliform | < 3 | KPH LOD=1CFU/100ml | CFU/100ml | Đạt |
| Escherichia coli | < 1 | KPH LOD=1CFU/100ml | CFU/100ml | Đạt |
| Màu sắc | 15 | < 7,50 | TCU | Đạt |
| Mùi, vị | Không có mùi, vị lạ | Không có mùi, vị lạ | - | Đạt |
| Độ đục | 2 | < 0,90 | NTU | Đạt |
| pH | 6,0 – 8,5 | 6,73 | - | Đạt |
Mã số mẫu 0042.26, lượng mẫu 01 bình x 02 lít + 01 chai x 500ml, Ấp An Thới, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long.
| Chỉ tiêu | Giới hạn cho phép | Kết quả | Đơn vị | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|
| Coliform | < 3 | KPH LOD=1CFU/100ml | CFU/100ml | Đạt |
| Escherichia coli | < 1 | KPH LOD=1CFU/100ml | CFU/100ml | Đạt |
| Màu sắc | 15 | < 7,50 | TCU | Đạt |
| Mùi, vị | Không có mùi, vị lạ | Không có mùi, vị lạ | - | Đạt |
| Độ đục | 2 | KPH MLOD=0,30NTU | NTU | Đạt |
| pH | 6,0 – 8,5 | 6,67 | - | Đạt |
Ảnh scan từng trang của phiếu gốc. Bấm vào ảnh để xem to.
Nước là thứ bà con dùng mỗi ngày mà không nhìn thấy chất lượng bằng mắt thường. Công bố nguyên phiếu, kèm chữ ký và dấu của đơn vị kiểm nghiệm độc lập, là cách rõ ràng nhất để bà con tự kiểm chứng thay vì phải tin lời hứa.
Phiếu của các kỳ khác được lưu tại trang Chất lượng nước.
Nước đục, có mùi lạ hoặc màu khác thường, bà con báo ngay để công ty kiểm tra. Đội trực sự cố làm việc 24/7.
Báo sự cố (0275) 3843 993 Gửi phản ánh