Mọi thủ tục về cấp nước — từ lắp đồng hồ mới đến tra giá, xem chất lượng — đều ở đây. Làm được online thì làm online, đỡ mất công đi lại.
Điều kiện, hồ sơ, quy trình 4 bước.
Xem mục →Danh mục biểu mẫu tải về (PDF/DOCX).
Xem mục →Biểu giá theo nhóm đối tượng.
Xem mục →Kết quả xét nghiệm kỳ gần nhất.
Xem mục →Thông báo tạm ngừng cấp nước theo khu vực.
Xem mục →Theo dõi độ mặn, khuyến cáo mùa khô.
Xem mục →Nguồn nước mặt được xử lý qua nhiều bước, kiểm nghiệm đạt QCVN của Bộ Y tế rồi mới bơm vào mạng lưới tới đồng hồ từng nhà.
Lấy từ nguồn nước mặt trên địa bàn.
Thêm hóa chất keo tụ để gom cặn lơ lửng thành bông.
Bông cặn lắng xuống, tách ra khỏi nước.
Nước qua bể lọc để loại phần cặn còn lại.
Khử trùng bằng clo, bảo đảm an toàn vi sinh.
Đạt QCVN, bơm vào mạng lưới tới đồng hồ.
Điều kiện: nhà/cơ sở nằm trong khu vực có mạng lưới cấp nước của công ty.
Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ khi hồ sơ hợp lệ. Chi phí theo bảng phí hiện hành.
Trực tiếp hoặc online.
Và báo chi phí.
Nộp phí theo bảng hiện hành.
Lắp đặt và cấp nước.
Điền thông tin bên dưới, công ty sẽ liên hệ khảo sát thực tế và báo chi phí. Ô có dấu * là bắt buộc.
Thông tin gửi về công ty và lưu tại hệ thống Netlify Forms. Sau này có thể bật gửi tự động về email hoặc phần mềm nội bộ.
Giá nước áp dụng theo quyết định của UBND tỉnh, phân theo nhóm đối tượng. Giá dưới đây chưa gồm thuế GTGT và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải (nếu có).
| Nhóm đối tượng | Đơn giá (đồng/m³) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Sinh hoạt hộ dân | 9.700 | Đơn giá áp dụng cho hộ dân |
| Cơ quan hành chính, sự nghiệp | 11.000 | — |
| Sản xuất vật chất | 9.700 – 12.000 | 15 m³ đầu: 9.700đ; từ m³ thứ 16: 12.000đ |
| Kinh doanh, dịch vụ | 9.700 – 13.000 | 15 m³ đầu: 9.700đ; từ m³ thứ 16: 13.000đ |
Áp dụng theo Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND tỉnh. Giá chưa gồm thuế GTGT (5%). Từ kỳ 02/2026, thu thêm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt bằng 10% giá nước chưa thuế (theo Nghị định 346/2025/NĐ-CP).
Nước cấp ra mạng đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sinh hoạt (QCVN của Bộ Y tế). Khi có chỉ tiêu bất thường, công ty thông báo và xử lý ngay.

| Chỉ tiêu | Kết quả | Giới hạn cho phép (QCVN) | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| pH | 7,31 | 6,0 – 8,5 | Đạt |
| Độ đục (NTU) | 0,54 | ≤ 2 | Đạt |
| Clo dư (mg/l) | 0,9 | 0,2 – 1,0 | Đạt |
| Độ mặn | 0,1‰ | Theo QCVN | Đạt |
Cho tải phiếu xét nghiệm gốc. Mùa mặn cập nhật chỉ tiêu độ mặn thường xuyên hơn.
Bến Tre ở cuối nguồn Mê Kông. Mùa khô, nước mặn lấn sâu vào sông rạch, ảnh hưởng trực tiếp nguồn nước thô. Công ty chủ động ứng phó để giữ nước sạch ổn định cho bà con.
Trang này cập nhật tình hình độ mặn và khuyến cáo trong mùa khô.
Đo độ mặn nguồn nước thô mỗi ngày trong mùa khô.
Trữ nước ngọt, điều tiết nguồn khi độ mặn tăng.
Công bố để khách hàng nắm rõ.
Trữ nước và dùng tiết kiệm trong cao điểm mặn.
Điền thông tin và gửi yêu cầu, công ty khảo sát rồi báo chi phí.