Trang chủ / Dịch vụ cấp nước
Dịch vụ cấp nước

Nước sạch tới từng đồng hồ.

Mọi thủ tục về cấp nước — từ lắp đồng hồ mới đến tra giá, xem chất lượng — đều ở đây. Làm được online thì làm online, đỡ mất công đi lại.

Quy trình sản xuất nước sạch

Từ nước mặt đến nước sạch.

Nguồn nước mặt được xử lý qua nhiều bước, kiểm nghiệm đạt QCVN của Bộ Y tế rồi mới bơm vào mạng lưới tới đồng hồ từng nhà.

1

Nước mặt

Lấy từ nguồn nước mặt trên địa bàn.

2

Keo tụ, tạo bông

Thêm hóa chất keo tụ để gom cặn lơ lửng thành bông.

3

Lắng

Bông cặn lắng xuống, tách ra khỏi nước.

4

Lọc

Nước qua bể lọc để loại phần cặn còn lại.

5

Khử trùng

Khử trùng bằng clo, bảo đảm an toàn vi sinh.

6

Nước sạch

Đạt QCVN, bơm vào mạng lưới tới đồng hồ.

Đăng ký lắp đặt đồng hồ nước

Thủ tục 4 bước, làm được online.

Điều kiện: nhà/cơ sở nằm trong khu vực có mạng lưới cấp nước của công ty.

Hồ sơ cần chuẩn bị

Giấy đề nghị lắp đặt (theo mẫu ở mục Biểu mẫu)
Bản sao giấy tờ tùy thân của chủ hộ/đại diện
Giấy tờ liên quan đến địa điểm sử dụng nước

Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ khi hồ sơ hợp lệ. Chi phí theo bảng phí hiện hành.

Quy trình 4 bước

1
Nộp hồ sơ

Trực tiếp hoặc online.

2
Khảo sát thực tế

Và báo chi phí.

3
Ký hợp đồng

Nộp phí theo bảng hiện hành.

4
Thi công & cấp nước

Lắp đặt và cấp nước.

Đăng ký lắp đặt →
Gửi đăng ký online

Đăng ký lắp đặt đồng hồ nước

Điền thông tin bên dưới, công ty sẽ liên hệ khảo sát thực tế và báo chi phí. Ô có dấu * là bắt buộc.

Thông tin gửi về công ty và lưu tại hệ thống Netlify Forms. Sau này có thể bật gửi tự động về email hoặc phần mềm nội bộ.

Thủ tục – Biểu mẫu

Biểu mẫu tải về.

Giấy đề nghị lắp đặt đồng hồ nước

PDF / DOCX · sắp cập nhật

Đơn thay đổi thông tin hợp đồng

PDF / DOCX · sắp cập nhật

Đơn tạm ngưng / mở lại dịch vụ

PDF / DOCX · sắp cập nhật

Đơn đề nghị kiểm định đồng hồ

PDF / DOCX · sắp cập nhật

Đơn sang tên hợp đồng

PDF / DOCX · sắp cập nhật
Bảng giá nước

Giá minh bạch, theo quyết định hiện hành.

Giá nước áp dụng theo quyết định của UBND tỉnh, phân theo nhóm đối tượng. Giá dưới đây chưa gồm thuế GTGT và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải (nếu có).

Nhóm đối tượngĐơn giá (đồng/m³)Ghi chú
Sinh hoạt hộ dân9.700Đơn giá áp dụng cho hộ dân
Cơ quan hành chính, sự nghiệp11.000
Sản xuất vật chất9.700 – 12.00015 m³ đầu: 9.700đ; từ m³ thứ 16: 12.000đ
Kinh doanh, dịch vụ9.700 – 13.00015 m³ đầu: 9.700đ; từ m³ thứ 16: 13.000đ

Áp dụng theo Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND tỉnh. Giá chưa gồm thuế GTGT (5%). Từ kỳ 02/2026, thu thêm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt bằng 10% giá nước chưa thuế (theo Nghị định 346/2025/NĐ-CP).

Chất lượng nước · Kỳ gần nhất

Kết quả xét nghiệm, công bố công khai.

Nước cấp ra mạng đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sinh hoạt (QCVN của Bộ Y tế). Khi có chỉ tiêu bất thường, công ty thông báo và xử lý ngay.

Kỹ thuật viên xét nghiệm mẫu nước trong phòng lab
Chỉ tiêuKết quảGiới hạn cho phép (QCVN)Đánh giá
pH7,316,0 – 8,5Đạt
Độ đục (NTU)0,54≤ 2Đạt
Clo dư (mg/l)0,90,2 – 1,0Đạt
Độ mặn0,1‰Theo QCVNĐạt

Cho tải phiếu xét nghiệm gốc. Mùa mặn cập nhật chỉ tiêu độ mặn thường xuyên hơn.

Ứng phó xâm nhập mặn

Giữ dòng nước ngọt qua mùa mặn.

Bến Tre ở cuối nguồn Mê Kông. Mùa khô, nước mặn lấn sâu vào sông rạch, ảnh hưởng trực tiếp nguồn nước thô. Công ty chủ động ứng phó để giữ nước sạch ổn định cho bà con.

Trang này cập nhật tình hình độ mặn và khuyến cáo trong mùa khô.

1
Theo dõi độ mặn hằng ngày

Đo độ mặn nguồn nước thô mỗi ngày trong mùa khô.

2
Vận hành linh hoạt

Trữ nước ngọt, điều tiết nguồn khi độ mặn tăng.

3
Cập nhật độ mặn nước cấp

Công bố để khách hàng nắm rõ.

4
Khuyến nghị bà con

Trữ nước và dùng tiết kiệm trong cao điểm mặn.

Cần lắp nước?

Gửi hồ sơ đăng ký, làm online ngay.

Điền thông tin và gửi yêu cầu, công ty khảo sát rồi báo chi phí.